Tìm thấy 8.244 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Liệt”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1972 Quê quán: An Tiến - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: C7 - D2 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Khanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/11/1968 Quê quán: Đạo Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Khiêm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Khánh Mận - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Khiêm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/3/1971 Quê quán: Xuân Kim - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Khoẻ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 9/4/1968 Quê quán: Bình Xuân - Gò Công - Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1970 Quê quán: Tiên Nội - Duy Tiên - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Kiêu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/2/1972 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Thị đội Đông hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Kiêu Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 26/11/1984 Quê quán: Đồng Sơn - Gò Công Tây - Tiền Giang Đơn vị: E1 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Kiềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Sơn – Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Kiều Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/9/1967 Quê quán: Thi Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Định Hải – Yên Định, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1968 Quê quán: Đức Thượng - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Công An vũ trang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Long Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/11/1972 Quê quán: Trực Thuận - Trực Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ninh Lý – Hoa Lư, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Lưu – Thanh Liêm, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Lưỡng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/9/1968 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: C10 trinh sát - S2đ31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Lược Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Đông Kinh - Khoái Châu - Hưng Yên Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Lạc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/01/1962 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Lầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1966 Quê quán: Minh Đức - Mỏ cày - Bến Tre Đơn vị: D 2 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Lộc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/12/1968 Quê quán: Nhân Chính - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Sĩ Liệt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Bình Cách- Bình Xuyên- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 24/06/1972 (19-99)07 Tân Phú