Tìm thấy 8.244 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Liệt”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Bá Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1979 Quê quán: Tam Giang - Tam Kỳ - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: E592 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Bá Lể Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/12/1969 Quê quán: Hải Phong - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Bá Lịch Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/5/1968 Quê quán: Số 21 - A1 - Khu Văn Chương - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Bá Siêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1979 Quê quán: Đồng Lạc - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: C9 - D6 - E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Bá Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1982 Quê quán: Phong Tỉnh - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E 6 - F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Bá Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1971 Quê quán: Trực Hùng - Trực Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: K3 - Z3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Bá Tấn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 2/9/1967 Quê quán: Phong Dinh - Hương Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: F325 - B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Chí Mạnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/3/1968 Quê quán: Giao Ninh - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Chí Quản Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/4/1966 Quê quán: Tân Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Cung Ưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1974 Quê quán: Hải Bình - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Hậu cần đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Công Hiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/1/1972 Quê quán: Yên Hồng - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Công Tác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Đông Anh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Công Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Quỳnh Châu - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: D 3 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Công Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1981 Quê quán: Đông Mỹ - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: D 2 - E 775 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Duy Ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 Quê quán: Nam An - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Duy Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Vũ Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: C5 - D2 - E 101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Duy Sách Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/1/1968 Quê quán: Nhân Chính - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Duy Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1981 Quê quán: Tân An - Thanh Hà - Hải Dương Đơn vị: C12 - D3 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Duy Tân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/11/1970 Quê quán: Nghĩa Hiệp - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Duy Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/03/1980 Quê quán: Khánh Cường - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C20 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.