Tìm thấy 8.244 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Liệt”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Văn Toàn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/08/1978 Quê quán: Nam Sơn - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C5 - D8 - E3 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Liêm - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: D2 - E 8 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tuyên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/2/1980 Quê quán: Gia Tân - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tùy Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/1/1980 Quê quán: Giao Châu - Giao Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: D9 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Việt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/1/1982 Quê quán: Chăm Chê - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: C10 - D3 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Chức Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 09/06/1979 Quê quán: Trực Cát - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C18 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Dung Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/5/1980 Quê quán: Chí Lâm - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C8 - D8 - E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Khái Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/10/1979 Quê quán: An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C5 - D5 - E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Sinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/2/1971 Quê quán: Yên Phong - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Suột Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/4/1972 Quê quán: An Thanh - Tứ Kỳ - Hải Dương Đơn vị: C20 - E174 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Trường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/10/1982 Quê quán: Ý Lương - Yên Hà - Hà Nam Ninh Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Xứng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/4/1985 Quê quán: Thanh Hồng - Thanh Hà - Hải Dương Đơn vị: E3 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phạm Đình Long Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/6/1974 Quê quán: Hải Thạch - Hải Hậu - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C2 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Đức Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1979 Quê quán: Yên Phú - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: K3 - E372 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Đức Lam Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/12/1980 Quê quán: Khu Đề Thám, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: C3 - D7 - E1 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Anh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1979 Quê quán: Trực Chính - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Anh Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1979 Quê quán: Trung Đông - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C20 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Ba Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/3/1972 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: K8 - Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Bá Hiện Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/6/1968 Quê quán: Yên Thắng - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.