Tìm thấy 8.244 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Liệt”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1981 Quê quán: Bình Giang - Bình Sơn - Quảng Ngãi Đơn vị: D16 - E59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  2. Phạm Xuân Anh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/04/1975 Quê quán: Sơn Hà - Phú Xuyên - Hà Nội Đơn vị: C14 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  3. Phạm Xuân Bàn Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 23/1/1946 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Xuân Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13 - 03 - 1971 Quê quán: Trực Khang - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Xuân Cương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/05/1978 Quê quán: Kim khánh - Nghi ân - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C1D7E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phạm Xuân Diệu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/12/1972 Quê quán: Hoàng Đồng - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Xuân Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1972 Quê quán: Hoàng Đồng - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Xuân Dự Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/12/1972 Quê quán: Yên Trị - Yên Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Xuân Dựng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/12/1972 Quê quán: Yên khánh - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phạm Xuân Hiệu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/3/1971 Quê quán: Hưng Long - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: D6 - E2 - F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Xuân Khôi Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Tiên Kiện - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Xuân Khẩu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/12/1967 Quê quán: Gia Lâm - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: C14 - E803 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Xuân Kính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/8/1972 Quê quán: Quảng Trường - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Xuân Lục Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 10/4/1949 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Xuân Lựu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/9/1967 Quê quán: Yên Mạc - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: C3 - D9 - E90 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Xuân Mỏng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Bạch Đằng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Xuân Nghị Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18 - 07 - 1972 Quê quán: Yên Khánh - ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Xuân Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 Quê quán: Hòa Bình - Vĩnh Hảo - Hải Phòng Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Phạm Xuân Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1979 Quê quán: Xuân Viên - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 - D17 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Phạm Xuân Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1979 Quê quán: Xuân Viên - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 - D17 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Sĩ Liệt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Bình Cách- Bình Xuyên- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 24/06/1972 (19-99)07 Tân Phú