Tìm thấy 8.244 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Liệt”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Hồng Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1966 Quê quán: Phước Khánh - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1979 Quê quán: Vọng Sơn - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 - D20 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1980 Quê quán: Hải Châu - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: C3 - D17 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/7/1972 Quê quán: Võ Thái - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/12/1969 Quê quán: Nghĩa Ninh - Lệ Ninh - Quảng Bình Đơn vị: D 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Hương Điền - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Thái Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/7/1968 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung đoàn 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1968 Quê quán: Trung Trực - T.Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Tiến - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Tân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/9/1972 Quê quán: Hợp Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Vóc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: C1 - D4 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1979 Quê quán: Đình Thành - Yên Định - Hà Bắc Đơn vị: C15 - D620 - E689 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Chánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Khoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Nguyên Giáp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: D7 - E66 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Đại Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/8/1972 Quê quán: Dương Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Khoa Đăng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/12/1972 Quê quán: Mai Hịch - Mai Châu - Hòa Bình Đơn vị: D3 - E141 - F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Khắc Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 2/1956 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện uỷ Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Khắc Kiếm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 18/3/1952 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: D227 E95 F925 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Khắc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: D6 - E24 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Kiểm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/12/1969 Quê quán: số 20 Bích Cầu, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.