Tìm thấy 8.244 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Liệt”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Xuân Nghinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/12/1975 Quê quán: Thụy Thanh - Thụy Nữ - Thái Bình Đơn vị: D6 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Sinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25 - 02 - 1971 Quê quán: Yên Phong - Yên Mô - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Tần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/5/1979 Quê quán: Thái Phương - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: TL - PT - QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Anh Hữu Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 13/10/1980 Quê quán: Hải Ninh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Anh Minh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/10/1969 Quê quán: Nghĩa Thịnh - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C4 - D1 - E27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Bá Chúc Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 20/10/1947 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Bá Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1972 Quê quán: Thanh Lương - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C6 BT 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Bá Oanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/9/1972 Quê quán: Ngô Quyền - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: C2 - D1 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Bá Quyền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/2/1972 Quê quán: Hoà Bình - Bình Giả - Cao Lạng Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Bá Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1969 Quê quán: Thanh Trì, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: C24 - K10 - Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm ChÁnh Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1978 Quê quán: Đại An - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: C15 - E205 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Chắt Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 4/1953 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Con Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 7/1950 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: E95 - sư đoàn 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Công Bối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1972 Quê quán: Nguyễn Trãi - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Công Huyên Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1/3/1983 Quê quán: Đức Tân - Mộ Đức - Quảng Ngãi Đơn vị: C11 - E99 - F384 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Công Lý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/7/1967 Quê quán: Sơn Diệm - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: C2 - D9 - E90 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Công Phiếu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/1/1984 Quê quán: Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: D1 - E156 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Công Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1971 Quê quán: Quảng Ninh - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: D 46 - QB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Công Sinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Công Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1985 Quê quán: Yên Tân - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: A9 - MT479 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.