Tìm thấy 8.244 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Liệt”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Đức Hiên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 05/05/1970 Quê quán: Yên Tiến - Ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Đức Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1974 Quê quán: Phước Hòa - Long Đất - Vũng Tàu Đơn vị: Quân Y An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Đức Huynh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/3/1974 Quê quán: Yên Lãng - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đức Hậu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/5/1973 Quê quán: Thái Giang - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đức Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1979 Quê quán: Trường Thọ - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Đức Long Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/1/1970 Quê quán: Xuân Thành - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đức Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/04/1978 Quê quán: Cửa Ngòi - Quang Vinh - Thái Nguyên - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Đức Mạc Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 23/2/1969 Quê quán: Phú Châu - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: thuộc KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đức Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1980 Quê quán: Thụy Trình - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C14 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Đức Mậu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/12/1969 Quê quán: Diển Phong - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đức Ngạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1970 Quê quán: Cẩm Liên - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Đức Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1978 Quê quán: Khánh Nhạc - Yên Khánh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Phạm Đức Phan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/12/1968 Quê quán: Cẩm Văn - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đức Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/4/1971 Quê quán: Trung Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đức Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1979 Quê quán: Cấp Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Đức Sán Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Minh Tân - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đức Sậu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/5/1969 Quê quán: Quỳnh Giao - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đức Thuận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/12/1970 Quê quán: Yên Phú - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đức Thông Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 23/07/1989 Quê quán: Phường 4 - Bình Thạnh - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Đức Thảo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/12/1968 Quê quán: Nga Trường - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.