Tìm thấy 8.244 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Liệt”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1977 Quê quán: Thượng Thới Tiên - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Hiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1977 Quê quán: Yên Phú - Tam Điệp - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Khảm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Quỳnh Lưu - Quỳnh Đôn - Thái Bình Đơn vị: C12 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1980 Quê quán: Ninh Thành, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: C7 - D2 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Kiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/4/1970 Quê quán: T.Sơn - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1983 Quê quán: Ô Long Vỹ - Châu Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Minh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 2/1/1983 Quê quán: Độc Lập - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: D29 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Diễn Chương - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C15 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Mùi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/6/1985 Quê quán: Nga Lĩnh - Trung Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: D7 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Mến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/7/1979 Quê quán: Hồng Đức - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Nghiễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1967 Quê quán: Đông Minh - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: D1 E24 F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Nghị Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/2/1971 Quê quán: Tiến Kiến - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: D1 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Nuôi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/11/1970 Quê quán: Trắc Văn - Duy Tiên - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Phó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1980 Quê quán: Bình Nguyên - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: D27 - MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 Quê quán: Đức Tùng - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C18 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Suốt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/6/1969 Quê quán: Tân Lạc - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: E95 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/6/1976 Quê quán: TX Hưng Yên, TX Hưng Yên Đơn vị: C17 - Lữ 25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1980 Quê quán: Nghi Phương - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: D2 - E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/06/1972 Quê quán: Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Sở công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Sứng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 17/10/1981 Quê quán: Cẩm Bình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: E690 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Sĩ Liệt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Bình Cách- Bình Xuyên- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 24/06/1972 (19-99)07 Tân Phú