Tìm thấy 8.244 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Liệt”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Đức Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Kinh Môm, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Phạm Đức Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/03/1978 Quê quán: Long Xuyên - Phúc Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Đức Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1970 Quê quán: Xuân Sơn - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đức Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1967 Quê quán: Gia Thanh - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đức Được Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Cái Chiên - Quảng Hà - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Đức Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1972 Quê quán: Quang Tung - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Quang Phẩm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 04/02/1967 Quê quán: Quảng Bạch - Chợ Đồn - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Viết Phẩm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16 - 10 - 1965 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Phẩm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Khắc Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1966 Quê quán: Bình Lục - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- MVNAH Phạm Thị Bấc Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1951 Quê quán: Vĩnh Trường - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Phẩm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 16/6/1954 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: C355 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
-
PHẠM NGỌC DŨNG
Năm sinh: 1955
Ngày hy sinh: 29-04-1978
Quê quán: HOẰNG GIANG - HOẰNG HÓA - THANH HÓA
Đơn vị: C6 - D5 - E752 - F320 QUÂN ĐOÀN 3
An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương
Xem chi tiết →
-
PHẠM TRUNG THUẤN
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: Chưa rõ
Quê quán: ĐÔNG TẠ, VĨNH BẢO, HẢI PHÒNG
Đơn vị: ĐẠI ĐỘI 7, TIỂU ĐOÀN 2 KH5
An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị
12
Xem chi tiết →
- PHẠM VĂN TÁM Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/12/1978 Quê quán: Ninh Thân - Ninh Hòa - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- PHẠM XUÂN TÙNG Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/7/1981 Quê quán: Ninh Bình - Ninh Hòa - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Phạm Cả Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1/1972 Quê quán: Thôn Nông - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: C7 D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Phạm Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1979 Quê quán: Duy Vinh - Duy Xuyên - Đà Nẵng Đơn vị: D8 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Kim Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Thủy - Xuân Trường - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Phạm Quyết Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/4/1970 Quê quán: Nam Hà - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: D1 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.