Tìm thấy 8.244 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Liệt”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Tầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1972 Quê quán: Quảng Hùng - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Tẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04.08.1972 Quê quán: Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: ĐK - E12 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Tằng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 30 - 07 - 1970 Quê quán: Hạnh Phúc - Quảng Hà - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Tằng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 30/7/1970 Quê quán: Hạnh Phúc - Quảng Hà - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Tặng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 09/03/1973 Quê quán: Đại Đồng - Kiến Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Tế Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14 - 07 - 1972 Quê quán: An Giang - Phụ Dục - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Tể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1968 Quê quán: Cẩm Thượng - Việt Hưng - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Tể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1968 Quê quán: Cẩm Thượng - Việt Hưng - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Tỉnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 01/01/1971 Quê quán: Việt Yên - Khoái Châu - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Tỉnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Xuân - Kim Anh - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Tỉnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/7/1970 Quê quán: Thanh Xuân - Kim Anh - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/01/1968 Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Tịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Phúc - Hà Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Tịnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 27/09/1962 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Tối Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/06/1968 Quê quán: Kỳ Tân - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Tốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Cao Xá - Lâm Thao - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Tốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Cao Xá - Lâm Thao - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Tốt Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/8/1983 Quê quán: Tiên Lãng, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Tồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/08/1948 Quê quán: Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Tồn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/03/1975 Quê quán: Đông phú - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Sĩ Liệt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Bình Cách- Bình Xuyên- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 24/06/1972 (19-99)07 Tân Phú