Tìm thấy 8.411 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Liệt”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Tam An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Phạm Bảo Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/8/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M23 · Hàng H1 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M20 · Hàng H1 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  4. Phạm Hội Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 25/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M26 · Hàng H3 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  5. Phạm Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M15 · Hàng H2 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  6. Phạm Sơn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 14/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M36 · Hàng H5 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Trò Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 30/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M27 · Hàng H3 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Phẩm Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 148 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Sĩ Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 06/01/1984 Quê quán: TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E271 F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Phạm Hữu Được Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 25/3/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H2 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  11. Phạm Kim Bồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M10 · Hàng H3 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  12. Phạm Như Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H1 · Khu KB1 Xem chi tiết →
  13. Phạm Phương Chấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H5 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Quang Đáng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M14 · Hàng H5 · Khu KC2 Xem chi tiết →
  15. Phạm Thanh Mã Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 20/5/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M23 · Hàng H5 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  16. Phạm Thế Xuyên Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M29 · Hàng H4 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  17. Phạm Tiến Dũng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/6/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M22 · Hàng H5 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  18. Phạm Trọng Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H2 · Khu KB2 Xem chi tiết →
  19. Phạm Viết Quảng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M22 · Hàng H4 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Chánh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M18 · Hàng H3 · Khu KC2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Sĩ Liệt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Bình Cách- Bình Xuyên- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 24/06/1972 (19-99)07 Tân Phú