Tìm thấy 8.244 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Liệt”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Tuấn Nghĩa Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/07/1978 Quê quán: Thạch Lập - Ngọc Lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phạm Tuấn Xê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1967 Quê quán: Thiệu Lôc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Phạm Tái Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 03/08/1978 Quê quán: Yến Tiến - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Phạm Tấn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  5. Phạm Tấn Muộn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Đình Nguyên - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phạm V Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 Quê quán: Hưng Nhân - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Phạm V Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/1969 Quê quán: Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Phạm V Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 Quê quán: Hưng Mỹ - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Phạm V Mận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/01/1964 Quê quán: Hưng Phúc - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Phạm V Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1968 Quê quán: Hưng Mỹ - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Phạm V. Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1968 Quê quán: Công Đồng - Trung Thiện - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Phạm V. Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1967 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Phạm V. Pha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1968 Quê quán: Nam Dương - Nam Trực - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Phạm V. Ve Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 Quê quán: C. Thanh - C. Lớn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Phạm Viết Ba Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/03/1966 Quê quán: Nghi Thượng - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Viết Châu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/1/1981 Quê quán: Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Phạm Viết Châu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/1/1981 Quê quán: Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Phạm Viết Cần Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/10/1972 Quê quán: Thạch Văn - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Viết Huân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/09/1972 Quê quán: Thạch Thuỷ - Thạch Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Viết Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 05/06/1978 Quê quán: Thanh Hà - Thanh Liêm - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Sĩ Liệt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Bình Cách- Bình Xuyên- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 24/06/1972 (19-99)07 Tân Phú