Tìm thấy 8.244 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Liệt”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Tiến Điệp Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 04/06/1970 Quê quán: Cẩm Sơn - Cẩm Giàng - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Toàn Phong Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/04/1975 Quê quán: Vĩnh Hòa - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Trung Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 02/02/1978 Quê quán: Nghi trung - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Trung Tuyến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 02/04/1975 Quê quán: Phúc Thọ - Nghi lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Trung Tính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/04/1975 Quê quán: Bình Đại - Quảng Bình - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Trì Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 22/1/1951 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Trí Tuệ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/11/1973 Quê quán: Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Trường Giang Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 11/11/1984 Quê quán: Đồng Nhân - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Trường Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/04/1987 Quê quán: TX Hải Dương, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Trường Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1972 Quê quán: Thuỵ Bình - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Trường Sơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/02/1978 Quê quán: Yên Phong - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Trọng Bách Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/12/1977 Quê quán: An Châu - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Trọng Chúc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/12/1977 Quê quán: Tư Mãi - Yên Dũng - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Trọng Kính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/03/1969 Quê quán: Hồng lâm - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Trọng Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1972 Quê quán: Thạch Bắc - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Trọng Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/06/1969 Quê quán: Cộng Hoà - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Trọng Phóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Thanh An - Thanh Hà - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Trọng Thành Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/2/1970 Quê quán: Thọ Ngọc - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Trọng Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Giang đăng - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Hải Lệ - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.