Tìm thấy 8.244 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Liệt”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Huy Hòa Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 04/05/1983 Quê quán: Thụy An - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Huy Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1967 Quê quán: Quỳnh Thiện - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Huy Miệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1968 Quê quán: Trung sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Huy Ngày Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1/1975 Quê quán: M.Cường - T.Tiến - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Huy Sữu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/4/1969 Quê quán: Diễn Thuỷ - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Huy Thuật Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Lương - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Huy Trung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/02/1972 Quê quán: Kim Anh - Kim Thanh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Huy Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1969 Quê quán: Tân Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Huỳnh Nhí Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 07/03/1971 Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Hà Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/11/1967 Quê quán: Long Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Hào Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/10/1972 Quê quán: Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Đăng Cương - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Hùng Khinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/12/1978 Quê quán: Đồng ninh - tiền hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Hùng Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/07/1972 Quê quán: Thái Sơn - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Hùng Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Kiên - Xuân Thuỷ - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Bích Năm sinh: 21/4/1947 Ngày hy sinh: 21/4/1967 Quê quán: Xuân Hưng - Kim Thanh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Bằng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/1/1969 Quê quán: Minh Chai - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Chữ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Đình Cừ - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Dinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/03/1978 Quê quán: Cẩm Tú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Dần Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/11/1971 Quê quán: PhươngViển - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.