Tìm thấy 8.244 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Liệt”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Ngọc Bắc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1/1975 Quê quán: Q.D - - N.L - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Chinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Tiên Lữ, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/07/1978 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Mã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Nam Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Định, Nam Định Đơn vị: Phòng Th.mưu F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: Liên Thuỷ, Mê Linh, Mê Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Thìn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1/1975 Quê quán: Khoái Châu, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Gia Lộc, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Tèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/02/1979 Quê quán: Kỳ Sơn, Hòa Bình, Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/01/1979 Quê quán: Triệu Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/08/1971 Quê quán: Vị Bân, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Như Anh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Bình Tân, Bình Sơn, Bình Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Phú Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Quan, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Phú Nhác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1985 Quê quán: Vạn Phúc, Nam Thành, Nam Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Quang Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1967 Quê quán: Tứ Lộc, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Quốc Cường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 07/08/1978 Quê quán: Lan Bá, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Quốc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Hương Sơn, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Quốc Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/09/1978 Quê quán: Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Quốc Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1972 Quê quán: . - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: D2 TB18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Quốc Tế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 Quê quán: Vụ Bản, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.