Tìm thấy 18 hồ sơ cho “Phạm Sĩ Bốn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Kim Bồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M10 · Hàng H3 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H2 · Lô L1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Đình Bổn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 25/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 36 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Phạm Quý Bốn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Đông Tiế - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Bòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1967 Quê quán: Văn Võ - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Bọng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/03/1978 Quê quán: Văn Xá - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Bốn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/04/1978 Quê quán: Mỹ thành - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Bốn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: Tây Tiến - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Phạm Xuân Bông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/06/1972 Quê quán: Phúc Thành - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phạm Xuân Bông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Phúc Thành - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Hữu Bồng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/7/1968 Quê quán: Kim Đ?nh - Kim Thanh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Phạm Thị Bồng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Đình Bổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1970 Quê quán: Vĩnh Linh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: D3 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1984 Quê quán: Bồng Sơn, Mỹ Đức, Mỹ Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Vùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1984 Quê quán: Bồng Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Hợp Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 22/11/1972 Quê quán: Bông Khê - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Phạm Bá Vân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/3/1971 Quê quán: Đức Bồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Như Chước Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/05/1970 Quê quán: Duy Xuyên, Quảng Nam, Quảng Nam Đơn vị: Xã Đức Bổn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Sĩ Bốn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Khuyến Nông- Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 13/10/1965