Tìm thấy 96 hồ sơ cho “Phạm Quy”.
- Phạm Quý Báu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Quý Báu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Quý ống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Quý ống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Cấp Tiến, Xã Cấp Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Quých Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1947 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 35 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
- Phạm Quýnh Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 15/10/1948 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Quýt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: xã Quảng phương, Xã Quảng Phương, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Quỳng Côi Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Dân Tiến, Xã Dân Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 28 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1966 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Quyên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1965 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Quyên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/5/1965 An táng tại: NTLS Xã Hành Phước, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 61 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Quyết Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 47 · Hàng 17 Xem chi tiết →
- Phạm Quyết Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 661 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Quyết Trung Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Quyền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Quyền Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/12/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 75 · Lô D Xem chi tiết →
- Phạm Quý Dương Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Nghĩa Trung, Xã Nghĩa Trung, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Quý Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Phạm Quý Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1954 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Vương Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Phú Châu - Tiên Hưng - Thái Bình Hy sinh: 3/3/1968 Mai táng ban đầu: Tại vườn rau ở Lao Xá
- Phạm Quy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quyết Tiến - Hợp Thành - Yên Thành - Nghệ An Hy sinh: 22/11/1966 Mai táng ban đầu: E 1, Khu 5 - Gia Lai
- Phạm Xuân Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tử Dương - Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 29/05/1967 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh