Tìm thấy 96 hồ sơ cho “Phạm Quy”.

  1. Phạm Quý Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/5/1954 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Lê Hồng Phong tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 22 Xem chi tiết →
  3. Phạm Quyết Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 18 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Phạm Quynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  5. Phạm Quyết Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Phạm Quyết Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Sơn, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Phạm Quyết Tiến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 46 Xem chi tiết →
  8. Phạm Quy Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
  9. Phạm Quyển Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 11/4/1954 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Phạm Quyển Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Phạm Quý Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 303 Xem chi tiết →
  12. Phạm Quỳnh Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1964 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 37 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Phạm Quyết Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Phạm Quý Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Phạm Qúy Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ40 · Hàng 7 · Lô 8 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Phạm QuÝ Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Phạm Quyết Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 12 Xem chi tiết →
  18. Phạm Quyết Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Phạm Quyết Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Liên Am, Xã Liên Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Phạm Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 21 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Vương Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Phú Châu - Tiên Hưng - Thái Bình Hy sinh: 3/3/1968 Mai táng ban đầu: Tại vườn rau ở Lao Xá
  2. Phạm Quy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quyết Tiến - Hợp Thành - Yên Thành - Nghệ An Hy sinh: 22/11/1966 Mai táng ban đầu: E 1, Khu 5 - Gia Lai
  3. Phạm Xuân Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tử Dương - Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 29/05/1967 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh