Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Phạm Quyết Thắng”.

  1. Phạm Quyết Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Sơn, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Phạm Quyết Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Quyết Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 661 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Phạm Quyết Thắng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/11/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 2 · Khu 3A Xem chi tiết →
  5. Phạm Quyết Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1971 Quê quán: Châu Phú - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Quyết Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Xuân Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quyết Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phố Huế - Khu 2 Bà - Hà Nội Hy sinh: 2/1/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 85.79.01 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  2. Phạm Quyết Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thôn Phạm- Phú Châu- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 28/12/1971 (18-42) xã Lao Bầu, Mường Nòn (Mường Phìn) 1/100000
  3. Phạm Quyết Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · 246 phố Huế- Hai Bà- Hà Nội Hy sinh: 2/1/1971