Tìm thấy 28 hồ sơ cho “Phạm Quang Trù”.

  1. Phạm Quang Trừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Phạm Quang Trường Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Phạm Quang Trung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Phạm Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1978 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Phạm Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 26 · Hàng 19 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Phạm Quang Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1948 An táng tại: Trường Yên, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Phạm Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Huyện Quỳ Hợp, Huyện Quỳ Hợp, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Phạm Quang Trung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 17 Xem chi tiết →
  9. Phạm Quang Trúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Lương, Xã Kim Lương, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 135 Xem chi tiết →
  10. Phạm Quang Trung Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/7/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 8 Xem chi tiết →
  11. Phạm Quang Trung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 13 Xem chi tiết →
  12. Phạm Quang Trung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Phạm Quang Trung Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/09/1978 Quê quán: Vĩnh Quang - Thái Nguyên - Thái Nguyên An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4242 Xem chi tiết →
  14. Phạm Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1971 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 30 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Phạm Quang Trung Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Phạm Quang Trung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1058 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Phạm Quang Trung Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Phạm Quang Truỵ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 92 Xem chi tiết →
  19. Phạm Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 1 · Hàng H2 · Lô Ô5 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Phạm Quang Trường Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 24/1/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quang Trù Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Quỳnh Thọ- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 8/5/1972 (15-43)03 quận Buôn Hồ 1/50000