Tìm thấy 44 hồ sơ cho “Phạm Quang Sính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Sinh Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 8 · Lô C Xem chi tiết →
  2. Phạm Tấn Sinh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/6/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Kỳ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 4 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  4. Phạm Xuân Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 42 · Lô A Xem chi tiết →
  5. Phạm Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 22 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Phạm Ngọc Sinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/6/1972 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Sinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/1/1968 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Hùng Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Vinh Quang - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: P. Quang Trung, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: P. Quang Trung, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Phạm Ngọc Sính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1969 Quê quán: Hải Ninh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1970 Quê quán: Yên Thanh - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Xuân Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20 - 09 - 1968 Quê quán: Nam Sơn - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Xuân Sinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 01/05/1971 Quê quán: Khuyến Nông - Triệu Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Xuân Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1968 Quê quán: Nam Sơn - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Bá Sinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/2/1972 Quê quán: Sơn Thuỷ - Quan Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C25F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Công Sinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/12/1972 Quê quán: Hùng Tiên - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Xuân Sinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/5/1971 Quê quán: Khuyến Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Đình Sinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/10/1968 Quê quán: Thanh Hồng - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Xuân Sinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25 - 02 - 1971 Quê quán: Yên Phong - Yên Mô - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quang Sính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hải Phú- Hải Hậu- Hy sinh: 4/1/1972
  2. Phạm Quang Sính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải PHú- Hải Hậu- Hy sinh: 4/1/1972