Tìm thấy 44 hồ sơ cho “Phạm Quang Sính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Sinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  3. Phạm Xuân Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1969 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Sính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Quảng Thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Phạm Tấn Sinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/10/1970 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Phạm Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Lâm, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 86 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Phạm Viết Sính Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 3/1/1947 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  10. Phạm Xuân Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Cẩm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  11. Phạm Sinh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/3/1967 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Phạm Sinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/4/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Phạm Sinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/1/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 61 · Lô D Xem chi tiết →
  14. Phạm Xuân Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Quảng Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Phạm Xuân Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Quảng Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Phạm Bá Sinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/2/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Nghĩa, Xã Cam Nghĩa, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 52 Xem chi tiết →
  17. Phạm Cao Sinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  18. Phạm Công Sinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 807 · Khu D Xem chi tiết →
  19. Phạm Ngọc Sinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/6/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 120 Xem chi tiết →
  20. Phạm Ngọc Sính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1969 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 208 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quang Sính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hải Phú- Hải Hậu- Hy sinh: 4/1/1972
  2. Phạm Quang Sính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải PHú- Hải Hậu- Hy sinh: 4/1/1972