Tìm thấy 29 hồ sơ cho “Phạm Quang Sáu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Ngọc Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1978 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 458 · Hàng 16 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Phạm Sáu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
  3. Phạm Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 27 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  6. Phạm Đức Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 140 Xem chi tiết →
  7. Phạm Ngọc Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Phạm văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1954 An táng tại: NTLS Cộng Hoà, Phường Cộng Hòa, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  9. Phạm Hữu Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1971 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  10. Phạm Thế Sáu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/7/1972 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 211 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Phạm Thị Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1974 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 42 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Sáu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 15/6/1959 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Phạm Đình Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Sau Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/9/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Phạm Sau Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/8/1968 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Phạm Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →
  17. Phạm Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Nhuận, Xã Đức Nhuận, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 374 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Phạm Duy Sáu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1127 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Phạm Hồng Sáu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/2/1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 30 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Phạm Ngọc Sáu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 23/7/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quang Sáu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Giao Long- Xuân Thủy- Hy sinh: 28/12/1974
  2. Phạm Quang Sáu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Giao Long- Xuân Thủy- Hy sinh: 28/12/1974
  3. Phạm Quang Sáu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Long- Xuân Thủy- Hy sinh: 28/12/1974