Tìm thấy 1.220 hồ sơ cho “Phạm Quang Ninh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Quang Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1967 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Trung Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1967 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
- Phạm Minh Nghĩa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Cẩm Bình - Cẩm Phả - Quảng Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/9/1972 Quê quán: Hà Tu - Hồng Gai - Quảng Ninh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1970 Quê quán: Số5 Đèo nai - Cẩm Phả - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hoan Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1/1973 Quê quán: Quang Thiên - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/11/1972 Quê quán: Lê Lợi - Hoành Bồ - Quảng Ninh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1972 Quê quán: Mỹ Thuỷ - Lệ Ninh - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/11/1972 Quê quán: Bình Dương - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thịnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tràng An - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Xô Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Hoàng Quỳ - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20 - 08 - 1972 Quê quán: Hồng Phong - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đức Hoà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/12/1972 Quê quán: Xuân Dương - Hoành Bồ - Quảng Ninh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đức Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Đức - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Nhật Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/02/1979 Quê quán: Khánh Thiện - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C21 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Quang Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/07/1979 Quê quán: Khánh Trung - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: D407 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Quang Phẩm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/01/1978 Quê quán: Thái An - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2764 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.