Tìm thấy 1.220 hồ sơ cho “Phạm Quang Ninh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Nam Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Vũ Ninh - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: D bộ 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Sơn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/8/1972 Quê quán: Yên Chính - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Chung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Giao Xuân - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Ngọc Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 19/8/1982 Quê quán: Tân Khánh - Vũ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Thuỷ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/9/1972 Quê quán: Xuân Tân - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Triệu Long Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/9/1972 Quê quán: Nam Long - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Tuấn Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/6/1972 Quê quán: Trung An - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Biên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/10/1972 Quê quán: Liên bản - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chè Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/3/1971 Quê quán: Vũ Giang - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1972 Quê quán: Hồng Phong - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: D6 - E2 - F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hoá Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Nghĩa Tân - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/1/1972 Quê quán: Gia Phú - Gia Viễn - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Kiên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/10/1972 Quê quán: Châu Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/10/1972 Quê quán: Nguyên Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/7/1972 Quê quán: Bình Ninh - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: K141 - C18 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thiệu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15 - 03 - 1971 Quê quán: Nghĩa Thịnh - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khánh Thiện - Yên Khánh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lộc Hà - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1969 Quê quán: Nhân Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20 - 02 - 1971 Quê quán: Yên Phong - Yên Mô - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.