Tìm thấy 1.220 hồ sơ cho “Phạm Quang Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Thiện Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/6/1975 Quê quán: Đồng Xuyên, Quảng Ninh, Quảng Ninh Đơn vị: F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  2. Phạm Quang Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khánh Nhạc – Yên Khánh, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Phạm Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1947 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Phạm Phơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Phạm Thanh Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1979 Quê quán: Đông Triều, Quảng Ninh An táng tại: NTLS Bạc Liêu Xem chi tiết →
  6. Phạm Xuân Quang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liên Hoà - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Phạm Xuân Quang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liên Hòa - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Phạm văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1949 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 17 · Hàng L Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Tiến an - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Nghing Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/1971 Quê quán: Phú hải - Hà Cối - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. PHẠM THANH LẠC Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ PHẠM THANH LẠC
  12. Phạm Hồng Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1966 An táng tại: xã Hải ninh, Xã Hải Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Phạm Kim Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1968 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Phạm Ngọc Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1966 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Phạm Ngọc Cương
  15. Phạm Ngọc Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 7 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Phạm Ngọc Hoa
  16. Phạm Quốc Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: PHÚ HỘ - PHÙ NINH - VĨNH PHÚC An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Phạm Quốc Định
  17. Phạm Thanh Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1967 Quê quán: Thọ Minh, Ngọc Lạc An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Phạm Thanh Độ
  18. Phạm Thị Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1968 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1968 An táng tại: xã Hàm ninh, Xã Hàm Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Nư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1971 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quang Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hùng Tiến- Lâm Thao- Hy sinh: 19/6/1969