Tìm thấy 1.220 hồ sơ cho “Phạm Quang Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Ngọc Lịch Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 31/7/1972 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Phạm Ngọc Quỳnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/4/1971 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Phạm Ngọc Vương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/1/1971 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Ngọc Đảng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 20/6/1953 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Phạm Thiên Khu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
  6. Phạm Thiên Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 27 Xem chi tiết →
  7. Phạm Thành Kiêm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/11/1972 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Phạm Thành Triển Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 30 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Phạm Thị Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 32 Xem chi tiết →
  10. Phạm Thị Lợi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/8/1972 An táng tại: Quảng Phú, Xã Quảng Phú, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 91 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Phạm Thị Thanh Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Phạm Thị Thu Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1971 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Báng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 16 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 18 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Cầu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 26/4/1952 An táng tại: Quảng Phú, Xã Quảng Phú, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 38 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Huy Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 22/6/1972 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Huấn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 22/2/1951 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Hướng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 12/2/1949 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 88 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Hưởng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quang Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hùng Tiến- Lâm Thao- Hy sinh: 19/6/1969