Tìm thấy 1.220 hồ sơ cho “Phạm Quang Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Tỵ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 09/09/1972 Quê quán: Đinh Hoà - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Việt Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 07/05/1968 Quê quán: Yên Thành - Yên Mộ - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Việt Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/7/1968 Quê quán: Yên Thành - Yên Mộ - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Vững Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 02/12/1973 Quê quán: Chí Thanh - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn ứng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nạm Hồng - Nam Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Xuân Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Mạc - Yên Mô - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Xuân Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1964 Quê quán: Yên Mạc - Yên Mô - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Xuân Khu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29 - 07 - 1972 Quê quán: Nam Hưng - Nam Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ P.Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Xuân Sáng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khánh Trung - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phạm Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1967 Quê quán: Đồng Hướng - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Đình Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 Quê quán: Đồng Hướng - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Đức Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1972 Quê quán: Khánh Trung - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Đức Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1967 Quê quán: Gia Thanh - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Cao Thế Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Quảng Phú, Xã Quảng Phú, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Phạm Huy Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Quang, Xã Tân Quang, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 77 · Khu a Xem chi tiết →
  16. Phạm Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Xã Quang Thiện, Xã Quang Thiện, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  17. Phạm Hữu Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Quang, Xã Tân Quang, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 23 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Phạm Hữu Tái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Quang, Xã Tân Quang, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 59 · Khu a Xem chi tiết →
  19. Phạm Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Xã Quang Thiện, Xã Quang Thiện, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  20. Phạm Ngọc Lúc Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/8/1952 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quang Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hùng Tiến- Lâm Thao- Hy sinh: 19/6/1969