Tìm thấy 1.220 hồ sơ cho “Phạm Quang Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 47 Xem chi tiết →
  2. Phạm Xuân Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Liên trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 16 Xem chi tiết →
  3. Phạm Xuân Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: xã Hưng trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Phạm mai Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1972 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Phạm thị Đúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1966 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Phạm văn Ngà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 75 Xem chi tiết →
  7. Phạm văn Roãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1968 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Phạm văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 50 Xem chi tiết →
  9. Phạm Đình Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: xã Hưng trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Phạm Đình Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Phạm Đăng Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1969 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Phạm Đức Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 43 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1981 Quê quán: Bãi Cháy - Hòn Gai - Quảng Ninh Đơn vị: C 3 - D 2 - E 740 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Phạm Quang Nhàn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/07/1978 Quê quán: Đội 3-Diễn Hồng - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2635 Xem chi tiết →
  15. Phạm Quang Vinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/10/1978 Quê quán: Hải Thành - TX Đồng Hới - Bình Trị Thiên An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4602 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/07/1979 Quê quán: Quảng đức - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phạm Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1973 An táng tại: NTLS Xã Phổ Ninh, Xã Phổ Ninh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  18. Phạm Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Ninh, Xã Phổ Ninh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  19. Phạm Ngọc Gót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Ninh, Xã Phổ Ninh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Nghế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Ninh, Xã Phổ Ninh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 3 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quang Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hùng Tiến- Lâm Thao- Hy sinh: 19/6/1969