Tìm thấy 1.199 hồ sơ cho “Phạm Quang Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Vui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Phạm Xuân Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1949 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Phạm Xuân Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1954 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Phạm Xuân Nọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 19 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Phạm Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Phạm Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1971 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  7. Phạm Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 47 Xem chi tiết →
  8. Phạm Xuân Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Liên trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 16 Xem chi tiết →
  9. Phạm Xuân Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: xã Hưng trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Phạm mai Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1972 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Phạm thị Đúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1966 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Phạm văn Ngà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 75 Xem chi tiết →
  13. Phạm văn Roãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1968 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Phạm văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 50 Xem chi tiết →
  15. Phạm Đình Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: xã Hưng trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Phạm Đình Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Phạm Đăng Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1969 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Phạm Đức Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 43 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1981 Quê quán: Bãi Cháy - Hòn Gai - Quảng Ninh Đơn vị: C 3 - D 2 - E 740 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/07/1979 Quê quán: Quảng đức - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quang Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hùng Tiến- Lâm Thao- Hy sinh: 19/6/1969