Tìm thấy 1.220 hồ sơ cho “Phạm Quang Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Hưng trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Phạm Ngưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1951 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Ngọc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 36 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Phạm Ngọc Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 27 · Hàng 45 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Phạm Nung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1968 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Phạm Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Phạm Thành Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1969 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 51 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Phạm Thít Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 39 Xem chi tiết →
  9. Phạm Thị Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Phạm Thị Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Phạm Trắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1947 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Phạm Trọng Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 25 · Hàng 23 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Phạm Trọng Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 30 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Tuấn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 58 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Phạm Tân Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 28 · Hàng 31 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Phạm Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1950 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Phạm Tự Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 19 · Hàng 27 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Phạm Viết Hưng Năm sinh: 1/2/1947 Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 69 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Phạm Viết Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 25 · Hàng 25 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Phạm Viện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Hưng trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quang Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hùng Tiến- Lâm Thao- Hy sinh: 19/6/1969