Tìm thấy 1.220 hồ sơ cho “Phạm Quang Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Duy Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1969 Quê quán: Ninh Bình, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Hồng Dương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Cái Chiếu - Hà Cối - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Chi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Hồng Thắng - Hòn Gai - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Ninh Quang - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C7 - D2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Xuân Thu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/8/1972 Quê quán: Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Xuân Thu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Xuân Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/4/1971 Quê quán: Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Đức Đồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Quất Động - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Phòng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Nam Ninh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phạm Tiến Kháng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/03/1975 Quê quán: Cốt Lâm - Thị Xã Hòn Gai - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Tú Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08/03/1978 Quê quán: Quảng Soi - Tam Điệp - Ninh Bình Đơn vị: C4 D4 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Phạm Bá Ngỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1968 Quê quán: Sơn Hoà - Ninh Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Công Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ninh Mỹ - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Hồng Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trực Ninh - Nam Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Tiến Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1967 Quê quán: Ninh Khánh - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1967 Quê quán: Ninh Phong - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Tiến Kháng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: Lan Cụ Tộc - Hòn Gai - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Phạm Hồng Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1974 Quê quán: hà Làm - Hồn Gai - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Phạm Khắc Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nho Quang - Hoàng Long - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Khanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/12/1978 Quê quán: Số 256 Trần Hưng đạo - Thị Trấn Quảng Yên - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quang Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hùng Tiến- Lâm Thao- Hy sinh: 19/6/1969