Tìm thấy 267 hồ sơ cho “Phạm Quang Ngữ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phùng Quang Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: P. Phạm Ngũ Lão, Phường Phạm Ngũ Lão, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 64 Xem chi tiết →
  2. Phạm Gia Chuẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Lãng - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Nguyên, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Phạm Chân - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lật Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/11/1971 Quê quán: Phạm Kha - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thoan Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/4/1967 Quê quán: Phạm Kha - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bìa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Phạm Minh - Kinh Môn - Hải Phòng Đơn vị: D38 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Minh Then Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Phạm Kha - Thanh Miện - Hải Dương Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quang Ngữ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xóm 7- Khánh Sơn- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 14/05/1972 (85-76)04 nghĩa trang d1 mộ 9