Tìm thấy 267 hồ sơ cho “Phạm Quang Ngữ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Xuân Phẩm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/3/1968 Quê quán: Nhân Bình - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Thị Nguyệt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/10/1968 Quê quán: Gia Ninh - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: E2 - 14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Nguyên, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1971 Quê quán: Tân Long - TP Thái Nguyên - Thái Nguyên Đơn vị: D17 - KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Viết Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/10/1972 Quê quán: Hoa Đông - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Tam Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/02/1973 Quê quán: Hưng Phú - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Thang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/02/1972 Quê quán: Ngũ Lão - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Thịnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 02/03/1970 Quê quán: Nguyễn Bình - Tỉnh Gia - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Tân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 03/12/1970 Quê quán: Nguyễn Bình - Tỉnh Gia - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Tình Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 07/05/1969 Quê quán: Ngụ Lộc - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/06/1971 Quê quán: Phú Minh - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1971 Quê quán: Phú Minh - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Uyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lai Xuân - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Xít Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/12/1969 Quê quán: Ngũ Hùng - Thanh Miện - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Xuân Hiền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/06/1972 Quê quán: Bình Nguyên - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Xuân Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Phú - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Xuân Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1967 Quê quán: Hưng Phú - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Xuân Mơ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/10/1972 Quê quán: Bình Nguyên - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quang Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: P. Phạm Ngũ Lão, Phường Phạm Ngũ Lão, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quang Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: P. Phạm Ngũ Lão, Phường Phạm Ngũ Lão, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 7 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quang Ngữ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xóm 7- Khánh Sơn- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 14/05/1972 (85-76)04 nghĩa trang d1 mộ 9