Tìm thấy 165 hồ sơ cho “Phạm Quang Nợi”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Duy Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/3/1972 Quê quán: Trường Mai - Hoàng Văn Thụ - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1973 Quê quán: Trực Nội - Trực Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Minh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/1/1971 Quê quán: Kim Liên K153 - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Kính Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/10/1970 Quê quán: Số 32 Hàng Gà - Hoàn Kiếm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Kỳ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/12/1969 Quê quán: Số 28 Thổ Quán - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nghị Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/6/1971 Quê quán: Số 153 Thuỵ Khê - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Công Nông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/12/1972 Quê quán: Số 13 - Vân Đào - Khu chợ Vân Đào - Hà Nội Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Duy Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Số 45 Ngõ1 - Khối 20 - Giảng Võ - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Huy Hưng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/11/1971 Quê quán: Số 8 khối 83 - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Như Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/12/1970 Quê quán: Số 42 Bạch Mai - Khu Hai Bà - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Công Lý Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Quang, Xã Đông Quang, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 26 Xem chi tiết →
- Phạm Khắc Nhu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 40 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Minh Khôi Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 18 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Trọng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 51 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Hân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 43 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Thành Công Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 7/1987 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 50 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Tuấn Hạnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 50 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Biên Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 22/3/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bưởi Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 27 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chuyền Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 31 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.