Tìm thấy 165 hồ sơ cho “Phạm Quang Nợi”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/9/1972 Quê quán: Cừ khôi - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Hoàng Hưu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/1/1973 Quê quán: Liên Hà - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Tiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/12/1970 Quê quán: Bồ Đề - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Minh Huệ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/12/1969 Quê quán: Cự Khôi - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1972 Quê quán: Số 3 - Hàng Than - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Thế Thi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/1/1971 Quê quán: Đình Xuyên - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Trung Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1970 Quê quán: Đình Công - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Tuấn Thịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Đông Mỹ - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hưởng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/4/1969 Quê quán: Tiến Bộ - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Ký Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/10/1972 Quê quán: Ngũ Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lục Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/4/1969 Quê quán: Dân Trà - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Mạc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Minh Khai - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/10/1972 Quê quán: Thượng Đình - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thao Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/10/1968 Quê quán: Tiên Nội - Duy Tiên - Hà Nam Đơn vị: C13 - E138 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đức Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/3/1971 Quê quán: Việt Hùng - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Quang Biểu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Minh, Xã Hồng Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Phạm Quang Chúc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 45 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phạm Quang Chế Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 23 Xem chi tiết →
- Phạm Quang Cánh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Minh, Xã Hồng Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Phạm Quang Cấp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 31 · Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.