Tìm thấy 165 hồ sơ cho “Phạm Quang Nợi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Hữu Tý Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/5/1970 Quê quán: X5 - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1972 Quê quán: Tây Sơn - Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Thuỵ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/10/1966 Quê quán: Mai Lâm - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cừ khôi - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Thị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thượng Thanh - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Thị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1968 Quê quán: Thượng Thanh - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Trạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liên Thuận - Thanh Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Trạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Liên Thuận - Thanh Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Ngọc Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Phạm Quang Biền Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Phạm Quang Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTLS Đại Mỗ, Xã Đại Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Phạm Quang Phúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/1/1973 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Phạm Quang Phồn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/8/1968 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 33 · Khu H Xem chi tiết →
  14. Phạm Quang Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/4/1977 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 35 · Khu H Xem chi tiết →
  15. Phạm Quang Thọ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Phạm Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1971 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 30 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Phạm Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1972 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Phạm Quang Đưa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/7/1970 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 34 · Khu H Xem chi tiết →
  19. Phạm Kỳ Đoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1971 Quê quán: Dương Tiên - Thường Tín - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/11/1972 Quê quán: Nam Hồng - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quang Nợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Tân- Kim Thành- Hy sinh: 20/6/1975