Tìm thấy 176 hồ sơ cho “Phạm Quang Lễ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Lêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 8 Xem chi tiết →
  2. Phạm Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 110 · Hàng 11 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Đình Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Phẩm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/6/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  5. Lê Phẩm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Lê Xuân Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 260 · Lô V.P · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Leo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  8. Phạm Lê Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Phạm Lễ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/4/1947 An táng tại: NTLS xã Trung Giang, Xã Trung Giang, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 108 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Phạm Lễ Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 8/10/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 184 · Khu B5 Xem chi tiết →
  11. Phạm Lệ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 298 · Hàng 17 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Phẩm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 25/3/1964 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Điền, Xã Nghĩa Điền, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Phạm Lê Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 294 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Phạm Ngọc Lê Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 86 Xem chi tiết →
  15. Phạm Thị Lê Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1/5/1966 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Phạm Thị Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Phạm Tấn Lễ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/2/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 33 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Lễ Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 20/7/1970 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 84 · Lô D Xem chi tiết →
  19. Phạm Đình Lê Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/8/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 98 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Phạm Đình Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 5 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quang Lễ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Du Lễ - Liên Quốc - Kiến Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 4/11/1971