Tìm thấy 601 hồ sơ cho “Phạm Quang Lãng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Đồng Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/2/1968 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 555 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 408 Xem chi tiết →
- Phạm Bá Chúc Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 20/10/1947 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Chánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Khắc Kiếm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 18/3/1952 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: D227 E95 F925 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Như Công Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 25/2/1948 Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Chánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Như Mãn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/12/1972 Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Chánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Như Phú Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/4/1966 Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Chánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Như Toàn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 15/2/1946 Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Thành Phố Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Ba Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Vỹ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/9/1966 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh Thừa Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Hùng Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Vinh Quang - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 Quê quán: Quang Phú - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sành Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/5/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/12/1978 Quê quán: Quang Lãng - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1785 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đới Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 31/5/1952 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Sư đoàn 325 E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Quang Sơn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/12/1972 Quê quán: Số 9 Phố Trần Đăng Ninh - Kỳ Lừa - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Như Song Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/12/1971 Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đàn Năm sinh: 03/01/1964 Ngày hy sinh: 11/12/1985 Quê quán: Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: D506 - E 320 - QK 7 - QĐND An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.