Tìm thấy 601 hồ sơ cho “Phạm Quang Lãng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Hồng Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1963 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 443 Xem chi tiết →
  2. Phạm Lâm Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1973 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 489 Xem chi tiết →
  3. Phạm N Hiếu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 857 Xem chi tiết →
  4. Phạm Ngọc Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 716 Xem chi tiết →
  5. Phạm Thanh Sử Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/7/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 429 Xem chi tiết →
  6. Phạm Thị Hồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/12/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 400 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1968 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 577 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Bảnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/6/1973 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 365 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 609 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 604 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Kiên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/10/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 404 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 558 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Thú Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 598 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/9/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 458 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 419 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 444 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Vót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 491 Xem chi tiết →
  18. Phạm Xuân Nhỏ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/9/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 420 Xem chi tiết →
  19. Phạm Đình Trở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 496 Xem chi tiết →
  20. Phạm Đình ái Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/3/1970 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 361 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quang Lãng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Bình Minh- Khoái Châu- Hy sinh: 1/1/1968