Tìm thấy 601 hồ sơ cho “Phạm Quang Lãng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Ngọc Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1972 Quê quán: Hương Mai - Hương Khê - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Thú Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Lương - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cừ khôi - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đình Công - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Vót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19 - 05 - 1972 Quê quán: Triệu Phú - Triệu Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Hồng Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1963 Quê quán: Diễn Mỹ - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1968 Quê quán: Trường Ninh - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: Thanh Hà - Thanh Chương - Hà Tĩnh Đơn vị: F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/9/1972 Quê quán: Cừ khôi - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phạm Đình Trở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Hồng Nam - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: 201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Đình ái Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/3/1970 Quê quán: Cẩm Long - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Đồng Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/2/1968 Quê quán: Sơn Lệ - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1972 Quê quán: Số 32 - Vũ Xá - Hà Nam Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm N Hiếu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Xuân Ninh - Xuân Trường - Nam Định Đơn vị: D4 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: Trung Phu - Liên Ban - Vũ bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Thú Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: Mai Đông - Trung Lương - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Cờ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/5/1971 Quê quán: Trung Nghĩa - Tiên Lữ - Hưng Yên Đơn vị: C4 - K10 - Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Khoa Đăng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/12/1972 Quê quán: Mai Hịch - Mai Châu - Hòa Bình Đơn vị: D3 - E141 - F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Kiên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/10/1972 Quê quán: Châu Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Vót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1972 Quê quán: Triệu Phú - Triệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: H1 - E3 - F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quang Lãng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Bình Minh- Khoái Châu- Hy sinh: 1/1/1968