Tìm thấy 601 hồ sơ cho “Phạm Quang Lãng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Văn Ba Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Biên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 635 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Biết Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/7/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 3 · Lô QKTT Xem chi tiết →
- Phạm Văn Biền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 45 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 26 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/2/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 10 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Sơn, Xã Hải Sơn, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 45 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bể Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 17 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cao Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/5/1966 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1134 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 103 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1326 · Khu D Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/3/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Hàng Đài TN · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 113 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cát Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1241 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cư Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/3/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 35 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/2/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 57 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 77 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cường Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/3/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 8 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cảnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 60 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.