Tìm thấy 601 hồ sơ cho “Phạm Quang Lãng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Ngọc Tải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1225 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Phạm Ngọc Tỉnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 112 Xem chi tiết →
  3. Phạm Ngọc Vân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 8 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  4. Phạm Ngọc ánh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 2 Xem chi tiết →
  5. Phạm Ngọc Đỗng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/2/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 15 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Phạm Như Công Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 25/2/1948 An táng tại: NTLS xã Hải Chánh, Xã Hải Chánh, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 20 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Phạm Như Mãn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Chánh, Xã Hải Chánh, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 98 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Phạm Như Phú Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/4/1966 An táng tại: NTLS xã Hải Chánh, Xã Hải Chánh, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 100 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Phạm Như Phương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 574 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Phạm Như Song Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/12/1971 An táng tại: NTLS xã Hải Chánh, Xã Hải Chánh, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 99 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Phạm Như Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 81 Xem chi tiết →
  12. Phạm Như Toàn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 15/2/1946 An táng tại: NTLS xã Hải Chánh, Xã Hải Chánh, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 18 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Phạm Như Tốn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/10/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 3 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Phạm Nhật Thái Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 336 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Phạm Năng Uy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 5 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  16. Phạm Phúc Nghi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 8 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  17. Phạm Quý Thành Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 10/8/1952 An táng tại: NTLS xã Hải Thọ, Xã Hải Thọ, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 39 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Phạm Quốc Huynh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 35 Xem chi tiết →
  19. Phạm Quốc Hưng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 150 · Khu D Xem chi tiết →
  20. Phạm Quốc Hưng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 150 · Khu D Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quang Lãng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Bình Minh- Khoái Châu- Hy sinh: 1/1/1968