Tìm thấy 193 hồ sơ cho “Phạm Quang Hiệp”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Minh Tuất Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Phạm Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 410 · Hàng 22 · Lô T Xem chi tiết →
  3. Phạm Ngọc Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 270 · Hàng 6 · Khu 2 Xem chi tiết →
  4. Phạm Ngọc Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 197 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Phạm Nhí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Hiệp, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Phạm Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Hiệp, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  7. Phạm Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1964 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 119 · Hàng 7 · Lô P Xem chi tiết →
  8. Phạm Ta Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 125 · Hàng 7 · Lô P Xem chi tiết →
  9. Phạm Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 323 · Hàng 17 · Lô P Xem chi tiết →
  10. Phạm Thị Chừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1966 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Phạm Thị Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Phạm Thị Lợi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/11/1971 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 261 · Hàng 6 · Khu 2 Xem chi tiết →
  13. Phạm Thị Mau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 289 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Phạm Thị Niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1974 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 191 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Phạm Hữu Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô P Xem chi tiết →
  17. Phạm Minh Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 51 · Hàng 3 · Lô P Xem chi tiết →
  18. Phạm Ngọc Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 397 · Hàng 21 · Lô P Xem chi tiết →
  19. Phạm Ngọc Tho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 47 · Hàng 3 · Lô P Xem chi tiết →
  20. Phạm Thị Chuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 409 · Hàng 21 · Lô P Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quang Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Ninh Hải- Ninh Giang- Hy sinh: 14/9/1968