Tìm thấy 193 hồ sơ cho “Phạm Quang Hiệp”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 27 Xem chi tiết →
  2. Phạm thị Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1971 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 70 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Phạm văn Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 361 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Phạm Đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 19 Xem chi tiết →
  5. Phạm Đình Quí Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 22 Xem chi tiết →
  6. Phạm Đình Đốc Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 27 Xem chi tiết →
  7. Phạm Đắc Phải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 280 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Phạm Đức Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 27 Xem chi tiết →
  9. Phạm Đức Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  10. Trang Văn Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 295 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Phạm Bánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Hiệp, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  12. Phạm Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 127 · Hàng 7 · Lô P Xem chi tiết →
  13. Phạm Công Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. Phạm Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1950 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 363 · Hàng 19 · Lô P Xem chi tiết →
  15. Phạm Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 349 · Hàng 18 · Lô P Xem chi tiết →
  16. Phạm Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 175 · Hàng 10 · Lô P Xem chi tiết →
  17. Phạm Hữu Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 326 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  18. Phạm Khoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 424 · Hàng 22 · Lô T Xem chi tiết →
  19. Phạm Ly Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1955 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 318 · Hàng 17 · Lô T Xem chi tiết →
  20. Phạm Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1964 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 109 · Hàng 6 · Lô P Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quang Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Ninh Hải- Ninh Giang- Hy sinh: 14/9/1968