Tìm thấy 193 hồ sơ cho “Phạm Quang Hiệp”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Phạm Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1967 An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Phạm Thị Ba Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1/1969 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 180 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Phạm Thị Hương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 261 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Phạm Thị Lệ Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 26/8/1968 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 26 Xem chi tiết →
  6. Phạm Thị Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
  7. Phạm Thị Mân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
  8. Phạm Thị Trưng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/7/1974 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 301 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Phạm Thị Tư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/2/1974 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 177 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Phạm Thị Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/19/1971 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 228 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Phạm Thị Điệp Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 302 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Phạm Thị Đáo Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 17/6/1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
  13. Phạm Thị Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1969 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 364 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Phạm Tấn Chiến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 140 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Phạm Tấn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 299 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Phạm Tấn Tiển Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/4/1965 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 300 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Ba Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 178 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Mộc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/6/1968 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 233 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Rông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quang Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Ninh Hải- Ninh Giang- Hy sinh: 14/9/1968