Tìm thấy 193 hồ sơ cho “Phạm Quang Hiệp”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Dừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 211 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Phạm Dự Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 210 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Phạm Hoờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1947 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 558 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Phạm Hòa Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 279 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Phạm Hạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 363 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Phạm Khá Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/1964 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Kìa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/6/1972 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 225 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Phạm Lộc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/2/1969 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 226 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Phạm Minh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  10. Phạm Một Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1970 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 360 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Phạm Năm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 14/1/1967 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 288 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Phạm Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 365 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Phạm Phiên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/4/1969 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 221 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Phạm Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 22 Xem chi tiết →
  15. Phạm Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
  16. Phạm Rân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
  17. Phạm Sửu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/8/1969 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 226 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Phạm TRúc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 26 Xem chi tiết →
  19. Phạm Thận Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 9/10/1984 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 99 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Phạm Thắng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 16/6/1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quang Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Ninh Hải- Ninh Giang- Hy sinh: 14/9/1968