Tìm thấy 193 hồ sơ cho “Phạm Quang Hiệp”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 204 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Phạm Thêm Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 25/4/1987 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 251 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Phạm Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 203 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Phạm Tấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
- Đỗ Phạm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/9/1965 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/04/1971 Quê quán: Lương Phong - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Thái Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 27 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Hoàng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/5/1972 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Thị Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Thị Lồng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/2/1965 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Phạm Thị Thế Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 16 · Khu P Xem chi tiết →
- Phạm Tài Danh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/4/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Hiệp, Xã Bình Hiệp, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/6/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
- Phạm Văn Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 90 · Hàng 4 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 112 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thì Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/3/1963 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 64 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Phạm Đình An Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 76 · Hàng 3 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tía Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hiệp Sơn - Kinh Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.