Tìm thấy 193 hồ sơ cho “Phạm Quang Hiệp”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1972 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 54 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Phạm Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 77 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  5. Phạm Hiệp Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/7/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 26 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Phạm Hiệp Sỹ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 12/5/1954 An táng tại: NTLS huyện Bình Sơn, Xã Bình Long, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 73 · Hàng 1 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  7. Phạm Ngọc Hiệp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/2/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Thuỵ Bình - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Hiệp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/6/1971 Quê quán: Đa Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phạm Bá Quan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1972 Quê quán: Hiệp Hòa, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Hiệp Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 16/3/1972 Quê quán: Khánh Cường - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hiệp Hòa, Xã Hiệp Hòa, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Phạm An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Phạm Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Phạm Gạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Phạm Đình Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Phạm Đình Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hiệp Hòa, Xã Hiệp Hòa, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Phạm Đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Quýt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1969 Quê quán: Đại Hiệp - Đại Lộc - Quảng Nam Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quang Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Ninh Hải- Ninh Giang- Hy sinh: 14/9/1968