Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Phạm Quang Dân”.

  1. Phạm Quang Dân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 30 Xem chi tiết →
  2. Phạm Quang Dân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Giai Phạm, Xã Giai Phạm, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  3. Phạm Quang Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 15 Xem chi tiết →
  4. Phạm Quang Đáng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M14 · Hàng H5 · Khu KC2 Xem chi tiết →
  5. Phạm Quang Đáng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 30/1/1960 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Phạm Quang Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1041 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Phạm Quang Đãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  8. Phạm Quang Đăng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Phạm Quang Đảng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/4/1970 Quê quán: Hải Minh - Hải Hậu - Nam Định Đơn vị: KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quang Dân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phúc Thọ- Hà Phong- Mỹ Hào- Hải Hưng Hy sinh: 4/7/1972 Nghĩa trang D24 F320